QL22, Hóc Môn, Hồ Chí Minh (Gần chợ đầu mối Hóc Môn) | Hotline: 0962 036 076

Isuzu FRR90Le4 2019

Thùng mui bạt, kín, lửng tải trọng 6,5Tấn
Giá xe cabin chassis: 799 Triệu
  • Tổng trọng tải: 11 tấn
  • Tải trọng cho phép: 6.5 tấn
  • Thùng Dài: 5.7 mét
  • Hotline: 0962 036 076

Động Cơ Isuzu 6.2 Tấn FRR90LE4 thùng 5m7

Sở hữu động cơ phun dầu điện tử Common Rail được nâng cấp bởi công nghệ mới nhất, ISUZU FORWARD F-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải trung & nặng thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 với chất lượng đẳng cấp, độ bền vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Tối ưu hiệu suất cao

Bộ làm mát khí nạp dung tích lớn

Tên động cơ 4HK1E4CC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanhcc5193
Đường kính và hành trình pistonmm115 x 125
Công suất cực đạiPs(kW)/rpm190 (140) / 2600
Momen xoắn cực đạiN.m(kgf.m)/rpm513 (52) / 1600~2600
Hộp số MZZ6W – 6 số tiến & 1 số lùi

Phanh dầu trợ lực Khí Nén

Thắng nhẹ nhàng êm ái an toàn hơn

Tăng công suất động cơ

Bộ Turbo biến thiên tăng áp

Tiện Nghi ISUZU 6.2 TẤN FRR90LE4 thùng 5m7

Đặc Điểm Kỹ Thuật ISUZU 6.2 TẤN cabin chassis

Khối lượng toàn bộkg11000
Khối lượng bản thânkg3255
Số chỗ ngồiNgười3
Thùng nhiên liệuLít200
Kích thước tổng thể DxRxCmm8420 x 2280 x 2530
Chiều dài cơ sởmm4990
Vệt bánh xe trước – saumm1790 / 1660
Khoảng sáng gầm xemm210
Chiều dài đầu – đuôi xemm1150 / 2280
Tốc độ tối đakm/h100
Khả năng vượt dốc tối đa%35
Bán kính quay vòng tối thiểum7,2
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép điều khiển bằng khí nén
Kích thước lốp trước – sau 8.25 – 16 18PR
Máy phát điện 24V-90A
Ắc quy 12V-65AH x 2
Trang bị tiêu chuẩn
  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Phanh khí xả
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio
Thông Số Thùng Thùng mui bạtThùng KínThùng Lửng
Khối Lượng toàn bộKg11.00011.00011.000
Tải trọng Cho phépKg6.5006.5006.750
Kích thước lọt lòng thùngmm5750 x 2350 x 535

Loại xe

Giá (Chưa bao gồm chi phí ra tên lăn bánh)

ISUZU FRR90LE4 THÙNG MUI BẠT

Năm SX: 2019

 

860.000.000 VNĐ

Loại xe

Giá (Chưa bao gồm chi phí ra tên lăn bánh)

ISUZU FRR90LE4 THÙNG KÍN

Năm SX: 2019

 

865.000.000 VNĐ

Loại xe

Giá (Chưa bao gồm chi phí ra tên lăn bánh)

ISUZU FRR90LE4 THÙNG LỬNG

Năm SX: 2019

 

840.000.000 VNĐ

Hình ảnh ISUZU 6.5 TẤN FRR90NE4 thùng 6m7

ISUZU 6T2 THÙNG MUI BẠT
ISUZU 6T2 THÙNG MUI BẠT
ISUZU 6T2 THÙNG KÍN
ISUZU 6T2 THÙNG KÍN
ISUZU 6T2 THÙNG LỬNG
ISUZU 6T2 THÙNG LỬNG

các dòng xe tải isuzu khác

ISUZU Q-SERIES

TẢI TRỌNG 1.4 - 3 TẤN

ISUZU N-SERIES

TẢI TRỌNG 1.7 - 6 TẤN

ISUZU F-SERIES

TẢI TRỌNG TRÊN 6 TẤN

ISUZU CHUYÊN DỤNG

CÁC LOẠI XE CHUYÊN DỤNG

Close Menu
0785 47 48 49
0785 47 48 49
Đăng kí báo giá